упраздня́ть упразднять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bãi bỏ, hủy bỏ, thủ tiêu, phế bỏ, bỏ, bãi

Chia động từ

Hiện tại
яупраздня́ю
тыупраздня́ешь
он / она / оноупраздня́ет
мыупраздня́ем
выупраздня́ете
ониупраздня́ют
Quá khứ
Giống đựcупраздня́л
Giống cáiупраздня́ла
Giống trungупраздня́ло
Số nhiềuупраздня́ли
Mệnh lệnh
Số ítупраздня́й
Số nhiềuупраздня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупраздня́ющийупраздня́вший
Bị độngупраздня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупраздня́яупраздняв, упразднявши