упраздни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bãi bỏ, giải thể
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упраздню́ |
| ты | упраздни́шь |
| он / она / оно | упраздни́т |
| мы | упраздни́м |
| вы | упраздни́те |
| они | упраздня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упраздни́л |
| Giống cái | упраздни́ла |
| Giống trung | упраздни́ло |
| Số nhiều | упраздни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упраздни́ |
| Số nhiều | упраздни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упраздни́вший |
| Bị động | — | упразднённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упраздни́в, упразднивши, упраздня́ |