упра́вить управить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. điều khiển, quản lý

Chia động từ

Tương lai
яупра́влю
тыупра́вишь
он / она / оноупра́вит
мыупра́вим
выупра́вите
ониупра́вят
Quá khứ
Giống đựcупра́вил
Giống cáiупра́вила
Giống trungупра́вило
Số nhiềuупра́вили
Mệnh lệnh
Số ítупра́вь
Số nhiềuупра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упра́вивший
Bị động——