упра́вившийся управившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xoay xở, đã giải quyết xong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупра́вившийсяупра́вившеесяупра́вившаясяупра́вившиеся
Sinh cáchупра́вившегосяупра́вившегосяупра́вившейсяупра́вившихся
Tặng cáchупра́вившемусяупра́вившемусяупра́вившейсяупра́вившимся
Đối cáchупра́вившегося, упра́вившийсяупра́вившеесяупра́вившуюсяупра́вившихся, упра́вившиеся
Công cụ cáchупра́вившимсяупра́вившимсяупра́вившейся, упра́вившеюсяупра́вившимися
Giới cáchупра́вившемсяупра́вившемсяупра́вившейсяупра́вившихся

упра́виться управиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xoay xở xong, làm xong

Chia động từ

Tương lai
яупра́влюсь
тыупра́вишься
он / она / оноупра́вится
мыупра́вимся
выупра́витесь
ониупра́вятся
Quá khứ
Giống đựcупра́вился
Giống cáiупра́вилась
Giống trungупра́вилось
Số nhiềuупра́вились
Mệnh lệnh
Số ítупра́вься
Số nhiềuупра́вьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упра́вившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упра́вившись, упра́вясь