упра́ва
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Công lýthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | упра́ва | упра́вы |
| Sinh cách | упра́вы | упра́в |
| Tặng cách | упра́ве | упра́вам |
| Đối cách | упра́ву | упра́вы |
| Công cụ cách | упра́вой, упра́вою | упра́вами |
| Giới cách | упра́ве | упра́вах |
Ví dụ
- искать управаыđi tìm công lý
- найти управау на кого-л.trừng trị được ai
- на него нет управаыkhông có cách gì trừng trị được nó, nó bao giờ cũng lọt lưới