упра́ва управа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Công lýthông tục

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchупра́ваупра́вы
Sinh cáchупра́выупра́в
Tặng cáchупра́веупра́вам
Đối cáchупра́вуупра́вы
Công cụ cáchупра́вой, упра́воюупра́вами
Giới cáchупра́веупра́вах

Ví dụ

  • искать управаы
    đi tìm công lý
  • найти управау на кого-л.
    trừng trị được ai
  • на него нет управаы
    không có cách gì trừng trị được nó, nó bao giờ cũng lọt lưới

Từ liên quan