уплотня́ющий уплотняющий

tính từ

Nghĩa

  1. nén chặt, làm đặc, làm kín

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуплотня́ющийуплотня́ющееуплотня́ющаяуплотня́ющие
Sinh cáchуплотня́ющегоуплотня́ющегоуплотня́ющейуплотня́ющих
Tặng cáchуплотня́ющемууплотня́ющемууплотня́ющейуплотня́ющим
Đối cáchуплотня́ющего, уплотня́ющийуплотня́ющееуплотня́ющуюуплотня́ющих, уплотня́ющие
Công cụ cáchуплотня́ющимуплотня́ющимуплотня́ющей, уплотня́ющеюуплотня́ющими
Giới cáchуплотня́ющемуплотня́ющемуплотня́ющейуплотня́ющих

уплотня́ть уплотнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bố trí dày hơnвоен.
  2. bố trí sít sao, lấp giờ trốngзаполнять целиком
  3. làm... chặt lại, làm... sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặtделать более плотным
  4. — đưa người đến ở thêmthông tụcзаселять дополнительно

Chia động từ

Hiện tại
яуплотня́ю
тыуплотня́ешь
он / она / оноуплотня́ет
мыуплотня́ем
выуплотня́ете
ониуплотня́ют
Quá khứ
Giống đựcуплотня́л
Giống cáiуплотня́ла
Giống trungуплотня́ло
Số nhiềuуплотня́ли
Mệnh lệnh
Số ítуплотня́й
Số nhiềuуплотня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуплотня́ющийуплотня́вший
Bị độngуплотня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуплотня́яуплотняв, уплотнявши

Ví dụ

  • уплотнять рабочий день
    bố trí sít sao ngày lao động, lấp giờ trống (thanh toán giờ chết) trong ngày lao động