упива́вшийся упивавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. say rượu, say khướt
  2. say mê, chìm đắm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупива́вшийсяупива́вшеесяупива́вшаясяупива́вшиеся
Sinh cáchупива́вшегосяупива́вшегосяупива́вшейсяупива́вшихся
Tặng cáchупива́вшемусяупива́вшемусяупива́вшейсяупива́вшимся
Đối cáchупива́вшегося, упива́вшийсяупива́вшеесяупива́вшуюсяупива́вшихся, упива́вшиеся
Công cụ cáchупива́вшимсяупива́вшимсяупива́вшейся, упива́вшеюсяупива́вшимися
Giới cáchупива́вшемсяупива́вшемсяупива́вшейсяупива́вшихся

упива́ться упиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thưởng thức, tận hưởng, thích thú, khoái trá, khoái cháнаслаждаться

Chia động từ

Hiện tại
яупива́юсь
тыупива́ешься
он / она / оноупива́ется
мыупива́емся
выупива́етесь
ониупива́ются
Quá khứ
Giống đựcупива́лся
Giống cáiупива́лась
Giống trungупива́лось
Số nhiềuупива́лись
Mệnh lệnh
Số ítупива́йся
Số nhiềuупива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупива́ющийсяупива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупива́ясьупивавшись