упа́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hấp mềm, làm mềm bằng hơi nước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упа́рю |
| ты | упа́ришь |
| он / она / оно | упа́рит |
| мы | упа́рим |
| вы | упа́рите |
| они | упа́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упа́рил |
| Giống cái | упа́рила |
| Giống trung | упа́рило |
| Số nhiều | упа́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упа́рь |
| Số nhiều | упа́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упа́ривший |
| Bị động | — | упа́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упа́рив, упаривши, упа́ря |