упа́рившийся упарившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã cô đặc, nước bay bớtby boiling
  2. vã mồ hôi, nóng bức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупа́рившийсяупа́рившеесяупа́рившаясяупа́рившиеся
Sinh cáchупа́рившегосяупа́рившегосяупа́рившейсяупа́рившихся
Tặng cáchупа́рившемусяупа́рившемусяупа́рившейсяупа́рившимся
Đối cáchупа́рившегося, упа́рившийсяупа́рившеесяупа́рившуюсяупа́рившихся, упа́рившиеся
Công cụ cáchупа́рившимсяупа́рившимсяупа́рившейся, упа́рившеюсяупа́рившимися
Giới cáchупа́рившемсяупа́рившемсяупа́рившейсяупа́рившихся

упа́риться упариться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nóng bức, ra mồ hôi đầm đìa, quá nóng

Chia động từ

Tương lai
яупа́рюсь
тыупа́ришься
он / она / оноупа́рится
мыупа́римся
выупа́ритесь
ониупа́рятся
Quá khứ
Giống đựcупа́рился
Giống cáiупа́рилась
Giống trungупа́рилось
Số nhiềuупа́рились
Mệnh lệnh
Số ítупа́рься
Số nhiềuупа́рьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упа́рившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—упа́рившись, упа́рясь