Nghĩa
- chán nản, thất vọng
- bị rơi, đã ngã
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | упа́вший | упа́вшее | упа́вшая | упа́вшие |
|---|
| Sinh cách | упа́вшего | упа́вшего | упа́вшей | упа́вших |
|---|
| Tặng cách | упа́вшему | упа́вшему | упа́вшей | упа́вшим |
|---|
| Đối cách | упа́вший, упа́вшего | упа́вшее | упа́вшую | упа́вшие, упа́вших |
|---|
| Công cụ cách | упа́вшим | упа́вшим | упа́вшей, упа́вшею | упа́вшими |
|---|
| Giới cách | упа́вшем | упа́вшем | упа́вшей | упа́вших |
|---|
| Dạng ngắn | упа́вш | упа́вше | упа́вша | упа́вши |
|---|
упа́сть упасть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rơiпереместиться вниз
- rơi, ngãпереместиться вниз
- ngã xuốngпереместиться вниз
- rơi, ngã6
- ngãпереместиться вниз
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | упаду́ |
|---|
| ты | упадёшь |
|---|
| он / она / оно | упадёт |
|---|
| мы | упадём |
|---|
| вы | упадёте |
|---|
| они | упаду́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | упа́л |
|---|
| Giống cái | упа́ла |
|---|
| Giống trung | упа́ло |
|---|
| Số nhiều | упа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | упади́ |
|---|
| Số nhiều | упади́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | упа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | упадя́ | упа́в, упа́вши |
|---|
Từ liên quan
упа́докSa sút, sút kém, suy sụp, suy đốn, suy thoái, suy bại, suy tàn, suy di, suy vi, lụn bại; đồi bại, suy đồi, đồi trụy, sa đọa, tha hóa