упа́вший упавший

tính từ

Nghĩa

  1. chán nản, thất vọng
  2. bị rơi, đã ngã

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупа́вшийупа́вшееупа́вшаяупа́вшие
Sinh cáchупа́вшегоупа́вшегоупа́вшейупа́вших
Tặng cáchупа́вшемуупа́вшемуупа́вшейупа́вшим
Đối cáchупа́вший, упа́вшегоупа́вшееупа́вшуюупа́вшие, упа́вших
Công cụ cáchупа́вшимупа́вшимупа́вшей, упа́вшеюупа́вшими
Giới cáchупа́вшемупа́вшемупа́вшейупа́вших
Dạng ngắnупа́вшупа́вшеупа́вшаупа́вши

упа́сть упасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rơiпереместиться вниз
  2. rơi, ngãпереместиться вниз
  3. ngã xuốngпереместиться вниз
  4. rơi, ngã6
  5. ngãпереместиться вниз

Chia động từ

Tương lai
яупаду́
тыупадёшь
он / она / оноупадёт
мыупадём
выупадёте
ониупаду́т
Quá khứ
Giống đựcупа́л
Giống cáiупа́ла
Giống trungупа́ло
Số nhiềuупа́ли
Mệnh lệnh
Số ítупади́
Số nhiềuупади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—упа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупадя́упа́в, упа́вши

Từ liên quan