унёсшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã lao đi, đã bay mất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchунёсшийсяунёсшеесяунёсшаясяунёсшиеся
Sinh cáchунёсшегосяунёсшегосяунёсшейсяунёсшихся
Tặng cáchунёсшемусяунёсшемусяунёсшейсяунёсшимся
Đối cáchунёсшегося, унёсшийсяунёсшеесяунёсшуюсяунёсшихся, унёсшиеся
Công cụ cáchунёсшимсяунёсшимсяунёсшейся, унёсшеюсяунёсшимися
Giới cáchунёсшемсяунёсшемсяунёсшейсяунёсшихся

унести́сь унестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bay đi, vụt đi, biến mất, lao đi

Chia động từ

Tương lai
яунесу́сь
тыунесёшься
он / она / оноунесётся
мыунесёмся
выунесётесь
ониунесу́тся
Quá khứ
Giống đựcунёсся
Giống cáiунесла́сь
Giống trungунесло́сь
Số nhiềuунесли́сь
Mệnh lệnh
Số ítунеси́сь
Số nhiềuунеси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—унёсшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—унёсшись, унеся́сь