уня́ть унять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dỗ yên, làm dịu, ngăn lại

Chia động từ

Tương lai
яуйму́
тыуймёшь
он / она / оноуймёт
мыуймём
выуймёте
ониуйму́т
Quá khứ
Giống đựcуня́л
Giống cáiуняла́
Giống trungуня́ло
Số nhiềuуня́ли
Mệnh lệnh
Số ítуйми́
Số nhiềuуйми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уня́вший
Bị động—уня́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уня́в, унявши