уня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dỗ yên, làm dịu, ngăn lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уйму́ |
| ты | уймёшь |
| он / она / оно | уймёт |
| мы | уймём |
| вы | уймёте |
| они | уйму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уня́л |
| Giống cái | уняла́ |
| Giống trung | уня́ло |
| Số nhiều | уня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уйми́ |
| Số nhiều | уйми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уня́вший |
| Bị động | — | уня́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уня́в, унявши |