унима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уня́тьdỗ yên, làm dịu, ngăn lại
Nghĩa
- Bắt. . . ngừng, bắt. . . thôithông tục
- bắt... imзаставлять умолкнуть
- dỗ nín, dỗуспокаивать
- kìm, nén, dằn, ngăn, cầmсдерживать
- ngừng, thôiпрекращать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | унима́ю |
| ты | унима́ешь |
| он / она / оно | унима́ет |
| мы | унима́ем |
| вы | унима́ете |
| они | унима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | унима́л |
| Giống cái | унима́ла |
| Giống trung | унима́ло |
| Số nhiều | унима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | унима́й |
| Số nhiều | унима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | унима́ющий | унима́вший |
| Bị động | унимаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | унима́я | унимав, унимавши |
Ví dụ
- унимать кровотечениеcầm máu
- унимать слёзыngăn dòng lệ, cầm nước mắt [lại]