унима́ть унимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắt. . . ngừng, bắt. . . thôithông tục
  2. bắt... imзаставлять умолкнуть
  3. dỗ nín, dỗуспокаивать
  4. kìm, nén, dằn, ngăn, cầmсдерживать
  5. ngừng, thôiпрекращать

Chia động từ

Hiện tại
яунима́ю
тыунима́ешь
он / она / оноунима́ет
мыунима́ем
выунима́ете
ониунима́ют
Quá khứ
Giống đựcунима́л
Giống cáiунима́ла
Giống trungунима́ло
Số nhiềuунима́ли
Mệnh lệnh
Số ítунима́й
Số nhiềuунима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngунима́ющийунима́вший
Bị độngунимаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từунима́яунимав, унимавши

Ví dụ

  • унимать кровотечение
    cầm máu
  • унимать слёзы
    ngăn dòng lệ, cầm nước mắt [lại]