унося́щий уносящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang mang đi, đang cuốn đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchунося́щийунося́щееунося́щаяунося́щие
Sinh cáchунося́щегоунося́щегоунося́щейунося́щих
Tặng cáchунося́щемуунося́щемуунося́щейунося́щим
Đối cáchунося́щего, унося́щийунося́щееунося́щуюунося́щих, унося́щие
Công cụ cáchунося́щимунося́щимунося́щей, унося́щеюунося́щими
Giới cáchунося́щемунося́щемунося́щейунося́щих

уноси́ть уносить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cuốn... đi, lôi... đi, cuốn theo, lôi theoувлекать течением
  2. cuỗm. . . đi, nẫng. . . đi, lấy trộm. . . mang đithông tụcпохищать
  3. Mang... đi, đem... đi, mang theo, đem theo

Chia động từ

Hiện tại
яуношу́
тыуно́сишь
он / она / оноуно́сит
мыуно́сим
выуно́сите
ониуно́сят
Quá khứ
Giống đựcуноси́л
Giống cáiуноси́ла
Giống trungуноси́ло
Số nhiềuуноси́ли
Mệnh lệnh
Số ítуноси́
Số nhiềuуноси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngунося́щийуноси́вший
Bị độngуноси́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từунося́уносив, уносивши

Ví dụ

  • уносить что-л. с собой
    mang theo (đem theo) cái gì, mang (đem) cái gì đi theo