уноси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cuốn... đi, lôi... đi, cuốn theo, lôi theoувлекать течением
- cuỗm. . . đi, nẫng. . . đi, lấy trộm. . . mang đithông tụcпохищать
- Mang... đi, đem... đi, mang theo, đem theo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уношу́ |
| ты | уно́сишь |
| он / она / оно | уно́сит |
| мы | уно́сим |
| вы | уно́сите |
| они | уно́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уноси́л |
| Giống cái | уноси́ла |
| Giống trung | уноси́ло |
| Số nhiều | уноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уноси́ |
| Số nhiều | уноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | унося́щий | уноси́вший |
| Bị động | уноси́мый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | унося́ | уносив, уносивши |
Ví dụ
- уносить что-л. с собойmang theo (đem theo) cái gì, mang (đem) cái gì đi theo