умы́сливший умысливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dự tính, âm mưu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумы́слившийумы́слившееумы́слившаяумы́слившие
Sinh cáchумы́слившегоумы́слившегоумы́слившейумы́сливших
Tặng cáchумы́слившемуумы́слившемуумы́слившейумы́слившим
Đối cáchумы́слившего, умы́слившийумы́слившееумы́слившуюумы́сливших, умы́слившие
Công cụ cáchумы́слившимумы́слившимумы́слившей, умы́слившеюумы́слившими
Giới cáchумы́слившемумы́слившемумы́слившейумы́сливших

умы́слить умыслить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dự định, lên kế hoạch, âm mưu, toan tính

Chia động từ

Tương lai
яумы́слю
тыумы́слишь
он / она / оноумы́слит
мыумы́слим
выумы́слите
ониумы́слят
Quá khứ
Giống đựcумы́слил
Giống cáiумы́слила
Giống trungумы́слило
Số nhiềuумы́слили
Mệnh lệnh
Số ítумы́сли
Số nhiềuумы́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умы́сливший
Bị động—умы́шленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умыслив, умысливши