умыкну́ть умыкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt cóc, cướp đi, đánh cắp

Chia động từ

Tương lai
яумыкну́
тыумыкнёшь
он / она / оноумыкнёт
мыумыкнём
выумыкнёте
ониумыкну́т
Quá khứ
Giống đựcумыкну́л
Giống cáiумыкну́ла
Giống trungумыкну́ло
Số nhiềuумыкну́ли
Mệnh lệnh
Số ítумыкни́
Số nhiềuумыкни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умыкну́вший
Bị động—умыкну́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умыкну́в, умыкну́вши