умыкну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể умыка́тьăn cắp, trộm cắp, lấy trộm; bắt cóc cô dâu, cướp vợ, rước vợумы́катьđánh cắp, lấy cắp, trộm cắp; bắt cóc, cướp đi
Nghĩa
- bắt cóc, cướp đi, đánh cắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умыкну́ |
| ты | умыкнёшь |
| он / она / оно | умыкнёт |
| мы | умыкнём |
| вы | умыкнёте |
| они | умыкну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умыкну́л |
| Giống cái | умыкну́ла |
| Giống trung | умыкну́ло |
| Số nhiều | умыкну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умыкни́ |
| Số nhiều | умыкни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умыкну́вший |
| Bị động | — | умыкну́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умыкну́в, умыкну́вши |