умыка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ăn cắp, trộm cắp, lấy trộmкрасть, воровать
- bắt cóc cô dâu, cướp vợ, rước vợ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умыка́ю |
| ты | умыка́ешь |
| он / она / оно | умыка́ет |
| мы | умыка́ем |
| вы | умыка́ете |
| они | умыка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умыка́л |
| Giống cái | умыка́ла |
| Giống trung | умыка́ло |
| Số nhiều | умыка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умыка́й |
| Số nhiều | умыка́йте |