умыкну́вший умыкнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cuỗm đi, bắt cócstealthily

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумыкну́вшийумыкну́вшееумыкну́вшаяумыкну́вшие
Sinh cáchумыкну́вшегоумыкну́вшегоумыкну́вшейумыкну́вших
Tặng cáchумыкну́вшемуумыкну́вшемуумыкну́вшейумыкну́вшим
Đối cáchумыкну́вшего, умыкну́вшийумыкну́вшееумыкну́вшуюумыкну́вших, умыкну́вшие
Công cụ cáchумыкну́вшимумыкну́вшимумыкну́вшей, умыкну́вшеюумыкну́вшими
Giới cáchумыкну́вшемумыкну́вшемумыкну́вшейумыкну́вших

умыкну́ть умыкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt cóc, cướp đi, đánh cắp

Chia động từ

Tương lai
яумыкну́
тыумыкнёшь
он / она / оноумыкнёт
мыумыкнём
выумыкнёте
ониумыкну́т
Quá khứ
Giống đựcумыкну́л
Giống cáiумыкну́ла
Giống trungумыкну́ло
Số nhiềuумыкну́ли
Mệnh lệnh
Số ítумыкни́
Số nhiềuумыкни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умыкну́вший
Bị động—умыкну́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умыкну́в, умыкну́вши