уморённый

tính từ

Nghĩa

  1. kiệt sức, mệt lả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуморённыйуморённоеуморённаяуморённые
Sinh cáchуморённогоуморённогоуморённойуморённых
Tặng cáchуморённомууморённомууморённойуморённым
Đối cáchуморённого, уморённыйуморённоеуморённуюуморённых, уморённые
Công cụ cáchуморённымуморённымуморённой, уморённоюуморёнными
Giới cáchуморённомуморённомуморённойуморённых
Dạng ngắnуморёнумореноуморенауморены

умори́ть уморить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . chết
  2. làm. . . mệt nhoài, làm. . . mệt lử, hành hạ, làm khổутомить

Chia động từ

Tương lai
яуморю́
тыумори́шь
он / она / оноумори́т
мыумори́м
выумори́те
ониуморя́т
Quá khứ
Giống đựcумори́л
Giống cáiумори́ла
Giống trungумори́ло
Số nhiềuумори́ли
Mệnh lệnh
Số ítумори́
Số nhiềuумори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умори́вший
Bị động—уморённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умори́в, уморивши, уморя́

Ví dụ

  • уморить кого-л. голодом
    làm ai chết đói