умне́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thông minh hơn, đã khôn ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умне́вший | умне́вшее | умне́вшая | умне́вшие |
| Sinh cách | умне́вшего | умне́вшего | умне́вшей | умне́вших |
| Tặng cách | умне́вшему | умне́вшему | умне́вшей | умне́вшим |
| Đối cách | умне́вшего, умне́вший | умне́вшее | умне́вшую | умне́вших, умне́вшие |
| Công cụ cách | умне́вшим | умне́вшим | умне́вшей, умне́вшею | умне́вшими |
| Giới cách | умне́вшем | умне́вшем | умне́вшей | умне́вших |