умне́вший умневший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thông minh hơn, đã khôn ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумне́вшийумне́вшееумне́вшаяумне́вшие
Sinh cáchумне́вшегоумне́вшегоумне́вшейумне́вших
Tặng cáchумне́вшемуумне́вшемуумне́вшейумне́вшим
Đối cáchумне́вшего, умне́вшийумне́вшееумне́вшуюумне́вших, умне́вшие
Công cụ cáchумне́вшимумне́вшимумне́вшей, умне́вшеюумне́вшими
Giới cáchумне́вшемумне́вшемумне́вшейумне́вших

умне́ть умнеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khôn ra, trở nên thông minh, trở nên khôn ngoan

Chia động từ

Hiện tại
яумне́ю
тыумне́ешь
он / она / оноумне́ет
мыумне́ем
выумне́ете
ониумне́ют
Quá khứ
Giống đựcумне́л
Giống cáiумне́ла
Giống trungумне́ло
Số nhiềuумне́ли
Mệnh lệnh
Số ítумне́й
Số nhiềuумне́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумне́ющийумне́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумне́яумнев, умневши