умещённый

tính từ

Nghĩa

  1. đã được bố trí vừa, đặt vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумещённыйумещённоеумещённаяумещённые
Sinh cáchумещённогоумещённогоумещённойумещённых
Tặng cáchумещённомуумещённомуумещённойумещённым
Đối cáchумещённого, умещённыйумещённоеумещённуюумещённых, умещённые
Công cụ cáchумещённымумещённымумещённой, умещённоюумещёнными
Giới cáchумещённомумещённомумещённойумещённых
Dạng ngắnумещёнумещеноумещенаумещены

умести́ть уместить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhét vừa, sắp xếp vừa, chứa vừa

Chia động từ

Tương lai
яумещу́
тыумести́шь
он / она / оноумести́т
мыумести́м
выумести́те
ониуместя́т
Quá khứ
Giống đựcумести́л
Giống cáiумести́ла
Giống trungумести́ло
Số nhiềuумести́ли
Mệnh lệnh
Số ítумести́
Số nhiềuумести́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умести́вший
Bị động—умещённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умести́в, уместивши