уме́ние умение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Biết làm, kỹ năng
  2. kỹ xảoмастерство

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуме́ниеуме́ния
Sinh cáchуме́нияуме́ний
Tặng cáchуме́ниюуме́ниям
Đối cáchуме́ниеуме́ния
Công cụ cáchуме́ниемуме́ниями
Giới cáchуме́нииуме́ниях

Ví dụ

  • при умениеи всё можно сделать
    có kỹ năng thì cái gì cũng làm được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa