улыба́вшийся улыбавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã mỉm cười, đang mỉm cười, người mỉm cười

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулыба́вшийсяулыба́вшеесяулыба́вшаясяулыба́вшиеся
Sinh cáchулыба́вшегосяулыба́вшегосяулыба́вшейсяулыба́вшихся
Tặng cáchулыба́вшемусяулыба́вшемусяулыба́вшейсяулыба́вшимся
Đối cáchулыба́вшегося, улыба́вшийсяулыба́вшеесяулыба́вшуюсяулыба́вшихся, улыба́вшиеся
Công cụ cáchулыба́вшимсяулыба́вшимсяулыба́вшейся, улыба́вшеюсяулыба́вшимися
Giới cáchулыба́вшемсяулыба́вшемсяулыба́вшейсяулыба́вшихся

улыба́ться улыбаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hứa hẹn, hứa hẹn thành công, tạo điều kiện thuận lợi, mỉm cườiблагоприятствовать
  2. Mỉm cười, cười mỉm, cười tủm tỉm, cười chúm chím, cười nụ, cười tủm

Chia động từ

Hiện tại
яулыба́юсь
тыулыба́ешься
он / она / оноулыба́ется
мыулыба́емся
выулыба́етесь
ониулыба́ются
Quá khứ
Giống đựcулыба́лся
Giống cáiулыба́лась
Giống trungулыба́лось
Số nhiềuулыба́лись
Mệnh lệnh
Số ítулыба́йся
Số nhiềuулыба́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngулыба́ющийсяулыба́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từулыба́ясьулыба́вшись

Ví dụ

  • жизнь ему улыбатьсяаеться
    cuộc sống tạo điều thuận lợi cho nó
  • мне это совсем не улыбатьсяаеться
    cái đó hoàn toàn không hợp sở nguyện của tôi, tôi hoàn toàn không thích điều đó
  • мне совсе м не улыбатьсяается иди туда
    tôi hoàn toàn không muốn đi đến đấy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa