улучённый

tính từ

Nghĩa

  1. bị vạch mặt, bị bắt quả tangin the act

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулучённыйулучённоеулучённаяулучённые
Sinh cáchулучённогоулучённогоулучённойулучённых
Tặng cáchулучённомуулучённомуулучённойулучённым
Đối cáchулучённого, улучённыйулучённоеулучённуюулучённых, улучённые
Công cụ cáchулучённымулучённымулучённой, улучённоюулучёнными
Giới cáchулучённомулучённомулучённойулучённых
Dạng ngắnулучёнулученоулученаулучены

улучи́ть улучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tranh thủ, chớp lấy

Chia động từ

Tương lai
яулучу́
тыулучи́шь
он / она / оноулучи́т
мыулучи́м
выулучи́те
ониулуча́т
Quá khứ
Giống đựcулучи́л
Giống cáiулучи́ла
Giống trungулучи́ло
Số nhiềuулучи́ли
Mệnh lệnh
Số ítулучи́
Số nhiềuулучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—улучи́вший
Bị động—улучённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—улучи́в, улучивши