улучи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tranh thủ, chớp lấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | улучу́ |
| ты | улучи́шь |
| он / она / оно | улучи́т |
| мы | улучи́м |
| вы | улучи́те |
| они | улуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | улучи́л |
| Giống cái | улучи́ла |
| Giống trung | улучи́ло |
| Số nhiều | улучи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | улучи́ |
| Số nhiều | улучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | улучи́вший |
| Bị động | — | улучённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | улучи́в, улучивши |