улучи́вший улучивший

tính từ

Nghĩa

  1. cải thiện, làm tốt hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулучи́вшийулучи́вшееулучи́вшаяулучи́вшие
Sinh cáchулучи́вшегоулучи́вшегоулучи́вшейулучи́вших
Tặng cáchулучи́вшемуулучи́вшемуулучи́вшейулучи́вшим
Đối cáchулучи́вшего, улучи́вшийулучи́вшееулучи́вшуюулучи́вших, улучи́вшие
Công cụ cáchулучи́вшимулучи́вшимулучи́вшей, улучи́вшеюулучи́вшими
Giới cáchулучи́вшемулучи́вшемулучи́вшейулучи́вших

улучи́ть улучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tranh thủ, chớp lấy

Chia động từ

Tương lai
яулучу́
тыулучи́шь
он / она / оноулучи́т
мыулучи́м
выулучи́те
ониулуча́т
Quá khứ
Giống đựcулучи́л
Giống cáiулучи́ла
Giống trungулучи́ло
Số nhiềuулучи́ли
Mệnh lệnh
Số ítулучи́
Số nhiềuулучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—улучи́вший
Bị động—улучённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—улучи́в, улучивши