уложи́вшийся уложившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã nằm trong giới hạn, đã kịp thời hạnlimits; a deadline/budget

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуложи́вшийсяуложи́вшеесяуложи́вшаясяуложи́вшиеся
Sinh cáchуложи́вшегосяуложи́вшегосяуложи́вшейсяуложи́вшихся
Tặng cáchуложи́вшемусяуложи́вшемусяуложи́вшейсяуложи́вшимся
Đối cáchуложи́вшегося, уложи́вшийсяуложи́вшеесяуложи́вшуюсяуложи́вшихся, уложи́вшиеся
Công cụ cáchуложи́вшимсяуложи́вшимсяуложи́вшейся, уложи́вшеюсяуложи́вшимися
Giới cáchуложи́вшемсяуложи́вшемсяуложи́вшейсяуложи́вшихся

уложи́ться уложиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu xếp hành lý
  2. vừa chỗ
  3. kịp thời hạn

Chia động từ

Tương lai
яуложу́сь
тыуло́жишься
он / она / оноуло́жится
мыуло́жимся
выуло́житесь
ониуло́жатся
Quá khứ
Giống đựcуложи́лся
Giống cáiуложи́лась
Giống trungуложи́лось
Số nhiềuуложи́лись
Mệnh lệnh
Số ítуложи́сь
Số nhiềuуложи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уложи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уложа́сь, уложи́вшись