уложи́вший уложивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh gục, đã hạ gục, đã đánh bại, đã quật ngã
  2. đã đặt nằm, đã cất đi, đã sắp xếp, đã đóng gói

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуложи́вшийуложи́вшееуложи́вшаяуложи́вшие
Sinh cáchуложи́вшегоуложи́вшегоуложи́вшейуложи́вших
Tặng cáchуложи́вшемууложи́вшемууложи́вшейуложи́вшим
Đối cáchуложи́вшего, уложи́вшийуложи́вшееуложи́вшуюуложи́вших, уложи́вшие
Công cụ cáchуложи́вшимуложи́вшимуложи́вшей, уложи́вшеюуложи́вшими
Giới cáchуложи́вшемуложи́вшемуложи́вшейуложи́вших

уложи́ть уложить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xếp gọn
  2. đặt nằm, cho ngủ

Chia động từ

Tương lai
яуложу́
тыуло́жишь
он / она / оноуло́жит
мыуло́жим
выуло́жите
ониуло́жат
Quá khứ
Giống đựcуложи́л
Giống cáiуложи́ла
Giống trungуложи́ло
Số nhiềuуложи́ли
Mệnh lệnh
Số ítуложи́
Số nhiềuуложи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уложи́вший
Bị động—уло́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уложи́в, уложивши