улете́вший улетевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bay đi, đã bay mấtby flying

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулете́вшийулете́вшееулете́вшаяулете́вшие
Sinh cáchулете́вшегоулете́вшегоулете́вшейулете́вших
Tặng cáchулете́вшемуулете́вшемуулете́вшейулете́вшим
Đối cáchулете́вшего, улете́вшийулете́вшееулете́вшуюулете́вших, улете́вшие
Công cụ cáchулете́вшимулете́вшимулете́вшей, улете́вшеюулете́вшими
Giới cáchулете́вшемулете́вшемулете́вшейулете́вших

улете́ть улететь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bay đi
  2. bay đi, biến mất, trôi qua

Chia động từ

Tương lai
яулечу́
тыулети́шь
он / она / оноулети́т
мыулети́м
выулети́те
ониулетя́т
Quá khứ
Giống đựcулете́л
Giống cáiулете́ла
Giống trungулете́ло
Số nhiềuулете́ли
Mệnh lệnh
Số ítулети́
Số nhiềuулети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—улете́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—улете́в, улетевши