у́лей
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thùng ong, bộng ong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́лей | у́льи |
| Sinh cách | у́лья | у́льев |
| Tặng cách | у́лью | у́льям |
| Đối cách | у́лей | у́льи |
| Công cụ cách | у́льем | у́льями |
| Giới cách | у́лье | у́льях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́лей | у́льи |
| Sinh cách | у́лья | у́льев |
| Tặng cách | у́лью | у́льям |
| Đối cách | у́лей | у́льи |
| Công cụ cách | у́льем | у́льями |
| Giới cách | у́лье | у́льях |