ула́дившийся уладившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được giải quyết, đã ổn thỏa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchула́дившийсяула́дившеесяула́дившаясяула́дившиеся
Sinh cáchула́дившегосяула́дившегосяула́дившейсяула́дившихся
Tặng cáchула́дившемусяула́дившемусяула́дившейсяула́дившимся
Đối cáchула́дившегося, ула́дившийсяула́дившеесяула́дившуюсяула́дившихся, ула́дившиеся
Công cụ cáchула́дившимсяула́дившимсяула́дившейся, ула́дившеюсяула́дившимися
Giới cáchула́дившемсяула́дившемсяула́дившейсяула́дившихся

ула́диться уладиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được giải quyết, ổn thỏa

Chia động từ

Tương lai
яула́жусь
тыула́дишься
он / она / оноула́дится
мыула́димся
выула́дитесь
ониула́дятся
Quá khứ
Giống đựcула́дился
Giống cáiула́дилась
Giống trungула́дилось
Số nhiềuула́дились
Mệnh lệnh
Số ítула́дься
Số nhiềuула́дьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ула́дившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уладившись, ула́дясь