ула́живаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được giàn xếp, được khu xử, được điều đình, được giàn hòaоб отношениях и т. п.
- Được thu xếp ổn thỏa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ула́живаюсь |
| ты | ула́живаешься |
| он / она / оно | ула́живается |
| мы | ула́живаемся |
| вы | ула́живаетесь |
| они | ула́живаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ула́живался |
| Giống cái | ула́живалась |
| Giống trung | ула́живалось |
| Số nhiều | ула́живались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ула́живайся |
| Số nhiều | ула́живайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ула́живающийся | ула́живавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ула́живаясь | улаживавшись |