укрыва́ющийся укрывающийся

tính từ

Nghĩa

  1. ẩn nấp, trốn tránh
  2. tìm nơi trú ẩn, nương náu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукрыва́ющийсяукрыва́ющеесяукрыва́ющаясяукрыва́ющиеся
Sinh cáchукрыва́ющегосяукрыва́ющегосяукрыва́ющейсяукрыва́ющихся
Tặng cáchукрыва́ющемусяукрыва́ющемусяукрыва́ющейсяукрыва́ющимся
Đối cáchукрыва́ющегося, укрыва́ющийсяукрыва́ющеесяукрыва́ющуюсяукрыва́ющихся, укрыва́ющиеся
Công cụ cáchукрыва́ющимсяукрыва́ющимсяукрыва́ющейся, укрыва́ющеюсяукрыва́ющимися
Giới cáchукрыва́ющемсяукрыва́ющемсяукрыва́ющейсяукрыва́ющихся

укрыва́ться укрываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín
  2. ẩn trốn, trốn tránh, ẩn giấu, ẩn nấp, náu mình, nấp, núp, ẩn, trốn, tránh, đụtпрятаться

Chia động từ

Hiện tại
яукрыва́юсь
тыукрыва́ешься
он / она / оноукрыва́ется
мыукрыва́емся
выукрыва́етесь
ониукрыва́ются
Quá khứ
Giống đựcукрыва́лся
Giống cáiукрыва́лась
Giống trungукрыва́лось
Số nhiềuукрыва́лись
Mệnh lệnh
Số ítукрыва́йся
Số nhiềuукрыва́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngукрыва́ющийсяукрыва́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từукрыва́ясьукрывавшись

Ví dụ

  • укрываться от дождя
    nấp (núp, ẩn, tránh, đụt) mưa