украша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm hoa mỹ hơn, làm cho... đẹp hơn, làm... hoa văn hơn, làm văn vẻ mỹ miềuречьь, слог
- làm... phong phú hơnперен.
- Tô điểm, trang điểm, trang hoàng, trang sức, trang trí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | украша́ю |
| ты | украша́ешь |
| он / она / оно | украша́ет |
| мы | украша́ем |
| вы | украша́ете |
| они | украша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | украша́л |
| Giống cái | украша́ла |
| Giống trung | украша́ло |
| Số nhiều | украша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | украша́й |
| Số nhiều | украша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | украша́ющий | украша́вший |
| Bị động | украша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | украша́я | украша́в, украшавши |
