уко́лотый уколотый
tính từ
Nghĩa
- được tiêm
- bị chích, bị đốt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | уко́лотый | уко́лотое | уко́лотая | уко́лотые |
|---|
| Sinh cách | уко́лотого | уко́лотого | уко́лотой | уко́лотых |
|---|
| Tặng cách | уко́лотому | уко́лотому | уко́лотой | уко́лотым |
|---|
| Đối cách | уко́лотого, уко́лотый | уко́лотое | уко́лотую | уко́лотых, уко́лотые |
|---|
| Công cụ cách | уко́лотым | уко́лотым | уко́лотой, уко́лотою | уко́лотыми |
|---|
| Giới cách | уко́лотом | уко́лотом | уко́лотой | уко́лотых |
|---|
| Dạng ngắn | уколот | уколото | уколота | уколоты |
|---|
уколо́ть уколоть
động từthể hoàn thành
Cặp thể ука́лыватьđâm, chọc, ghim; chích, đâm, ghimколо́тьbổ, chẻ, đập vỡ, ghè, tách. . . ra; châm, chích, đâm, thọc, chọc Nghĩa
- Đâm, châm, chích, chọc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | уколю́ |
|---|
| ты | уко́лешь |
|---|
| он / она / оно | уко́лет |
|---|
| мы | уко́лем |
|---|
| вы | уко́лете |
|---|
| они | уко́лют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уколо́л |
|---|
| Giống cái | уколо́ла |
|---|
| Giống trung | уколо́ло |
|---|
| Số nhiều | уколо́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уколи́ |
|---|
| Số nhiều | уколи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | уколо́вший |
|---|
| Bị động | — | уко́лотый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | уколов, уколовши |
|---|
Ví dụ
уколоть чьё-л. самолюбие
chạm lòng tự ái của ai