ука́ченный укаченный

tính từ

Nghĩa

  1. được ru ngủ bằng đung đưa
  2. say xe, say sóng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchука́ченныйука́ченноеука́ченнаяука́ченные
Sinh cáchука́ченногоука́ченногоука́ченнойука́ченных
Tặng cáchука́ченномуука́ченномуука́ченнойука́ченным
Đối cáchука́ченного, ука́ченныйука́ченноеука́ченнуюука́ченных, ука́ченные
Công cụ cáchука́ченнымука́ченнымука́ченной, ука́ченноюука́ченными
Giới cáchука́ченномука́ченномука́ченнойука́ченных
Dạng ngắnукаченукаченоукаченаукачены

укати́ть укатить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lăn... đi, lănВ
  2. đi, ra đi, đi khỏi, rờithông tụcуехатьbằng xe, tàu, v. v. . .
  3. — lăn điо средствах передвижения

Chia động từ

Tương lai
яукачу́
тыука́тишь
он / она / оноука́тит
мыука́тим
выука́тите
ониука́тят
Quá khứ
Giống đựcукати́л
Giống cáiукати́ла
Giống trungукати́ло
Số nhiềuукати́ли
Mệnh lệnh
Số ítукати́
Số nhiềuукати́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—укати́вший
Bị động—ука́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—укати́в, укативши, укатя́