ука́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nện chặt, đầmуплотрять
- San bằng, san phẳng, san, lăn, trang
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ука́тываю |
| ты | ука́тываешь |
| он / она / оно | ука́тывает |
| мы | ука́тываем |
| вы | ука́тываете |
| они | ука́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ука́тывал |
| Giống cái | ука́тывала |
| Giống trung | ука́тывало |
| Số nhiều | ука́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ука́тывай |
| Số nhiều | ука́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ука́тывающий | ука́тывавший |
| Bị động | укатываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ука́тывая | укатывав, укатывавши |