укачать
động từthể hoàn thành
Cặp thể ука́чиватьru ngủ, ru
Nghĩa
- bị say tàu xe, bị say sóng, bị say xeimpersonal
- đung đưa cho ngủ, ru ngủ, đưa vào giấc ngủ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укача́ю |
| ты | укача́ешь |
| он / она / оно | укача́ет |
| мы | укача́ем |
| вы | укача́ете |
| они | укача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укача́л |
| Giống cái | укача́ла |
| Giống trung | укача́ло |
| Số nhiều | укача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укача́й |
| Số nhiều | укача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укача́вший |
| Bị động | — | ука́чанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укача́в, укачавши |