ука́чанный укачанный

tính từ

Nghĩa

  1. đã được ru ngủ, đưa ngủ
  2. bị say xe, say sóngby motion

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchука́чанныйука́чанноеука́чаннаяука́чанные
Sinh cáchука́чанногоука́чанногоука́чаннойука́чанных
Tặng cáchука́чанномуука́чанномуука́чаннойука́чанным
Đối cáchука́чанного, ука́чанныйука́чанноеука́чаннуюука́чанных, ука́чанные
Công cụ cáchука́чаннымука́чаннымука́чанной, ука́чанноюука́чанными
Giới cáchука́чанномука́чанномука́чаннойука́чанных
Dạng ngắnукачанукачаноукачанаукачаны

укачать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bị say tàu xe, bị say sóng, bị say xeimpersonal
  2. đung đưa cho ngủ, ru ngủ, đưa vào giấc ngủ

Chia động từ

Tương lai
яукача́ю
тыукача́ешь
он / она / оноукача́ет
мыукача́ем
выукача́ете
ониукача́ют
Quá khứ
Giống đựcукача́л
Giống cáiукача́ла
Giống trungукача́ло
Số nhiềuукача́ли
Mệnh lệnh
Số ítукача́й
Số nhiềuукача́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—укача́вший
Bị động—ука́чанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—укача́в, укачавши