укати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lăn... đi, lănВ
- đi, ra đi, đi khỏi, rờithông tụcуехатьbằng xe, tàu, v. v. . .
- — lăn điо средствах передвижения
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укачу́ |
| ты | ука́тишь |
| он / она / оно | ука́тит |
| мы | ука́тим |
| вы | ука́тите |
| они | ука́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укати́л |
| Giống cái | укати́ла |
| Giống trung | укати́ло |
| Số nhiều | укати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укати́ |
| Số nhiều | укати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укати́вший |
| Bị động | — | ука́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укати́в, укативши, укатя́ |