у́зренный узренный

tính từ

Nghĩa

  1. được trông thấy, được nhận ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́зренныйу́зренноеу́зреннаяу́зренные
Sinh cáchу́зренногоу́зренногоу́зреннойу́зренных
Tặng cáchу́зренномуу́зренномуу́зреннойу́зренным
Đối cáchу́зренного, у́зренныйу́зренноеу́зреннуюу́зренных, у́зренные
Công cụ cáchу́зренныму́зренныму́зренной, у́зренноюу́зренными
Giới cáchу́зренному́зренному́зреннойу́зренных
Dạng ngắnузренузреноузренаузрены

узре́ть узреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trông thấy

Chia động từ

Tương lai
яузрю́
тыу́зришь
он / она / оноу́зрит
мыу́зрим
выу́зрите
ониу́зрят
Quá khứ
Giống đựcузре́л
Giống cáiузре́ла
Giống trungузре́ло
Số nhiềuузре́ли
Mệnh lệnh
Số ítузри́
Số nhiềuузри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—узре́вший
Bị động—у́зренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—узре́в, узревши