узнаю́щий узнающий

tính từ

Nghĩa

  1. nhận ra, nhận biết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchузнаю́щийузнаю́щееузнаю́щаяузнаю́щие
Sinh cáchузнаю́щегоузнаю́щегоузнаю́щейузнаю́щих
Tặng cáchузнаю́щемуузнаю́щемуузнаю́щейузнаю́щим
Đối cáchузнаю́щего, узнаю́щийузнаю́щееузнаю́щуюузнаю́щих, узнаю́щие
Công cụ cáchузнаю́щимузнаю́щимузнаю́щей, узнаю́щеюузнаю́щими
Giới cáchузнаю́щемузнаю́щемузнаю́щейузнаю́щих

узнава́ть узнавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biết được, hiểu được, nhận thức được, xác định đượcопределять
  2. biết, hay, được biết, được hay, hay biếtВ, о П
  3. hiểu rõ, biết rõВполучать истиное представление
  4. nhận ra, nhận đượcВпризнавать
  5. phát hiện ra, khám phá raВобнаруживать
  6. thăm hỏi, hỏi thămо Посведомляться
  7. thể hiện, trải qua, từng trải, nếm mùiВиспытывать, переживать

Chia động từ

Hiện tại
яузнаю́
тыузнаёшь
он / она / оноузнаёт
мыузнаём
выузнаёте
ониузнаю́т
Quá khứ
Giống đựcузнава́л
Giống cáiузнава́ла
Giống trungузнава́ло
Số nhiềuузнава́ли
Mệnh lệnh
Số ítузнава́й
Số nhiềuузнава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngузнаю́щийузнававший
Bị độngузнава́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từузнава́яузнава́в, узнававши