ужима́ющий ужимающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nén lại, thu hẹp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchужима́ющийужима́ющееужима́ющаяужима́ющие
Sinh cáchужима́ющегоужима́ющегоужима́ющейужима́ющих
Tặng cáchужима́ющемуужима́ющемуужима́ющейужима́ющим
Đối cáchужима́ющего, ужима́ющийужима́ющееужима́ющуюужима́ющих, ужима́ющие
Công cụ cáchужима́ющимужима́ющимужима́ющей, ужима́ющеюужима́ющими
Giới cáchужима́ющемужима́ющемужима́ющейужима́ющих

ужима́ть ужимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thu nhỏ lại, cắt bớt, co lại, ép nhỏto fit

Chia động từ

Hiện tại
яужима́ю
тыужима́ешь
он / она / оноужима́ет
мыужима́ем
выужима́ете
ониужима́ют
Quá khứ
Giống đựcужима́л
Giống cáiужима́ла
Giống trungужима́ло
Số nhiềuужима́ли
Mệnh lệnh
Số ítужима́й
Số nhiềuужима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngужима́ющийужима́вший
Bị độngужимаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từужима́яужимав, ужимавши