ужива́вшийся уживавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. hòa thuận, cùng chung sống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchужива́вшийсяужива́вшеесяужива́вшаясяужива́вшиеся
Sinh cáchужива́вшегосяужива́вшегосяужива́вшейсяужива́вшихся
Tặng cáchужива́вшемусяужива́вшемусяужива́вшейсяужива́вшимся
Đối cáchужива́вшегося, ужива́вшийсяужива́вшеесяужива́вшуюсяужива́вшихся, ужива́вшиеся
Công cụ cáchужива́вшимсяужива́вшимсяужива́вшейся, ужива́вшеюсяужива́вшимися
Giới cáchужива́вшемсяужива́вшемсяужива́вшейсяужива́вшихся

ужива́ться уживаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sống hòa thuận, sống yên vui, chung sống hòa bìnhс Т
  2. Sống yên, quen sống, an cư, lạc nghiệp

Chia động từ

Hiện tại
яужива́юсь
тыужива́ешься
он / она / оноужива́ется
мыужива́емся
выужива́етесь
ониужива́ются
Quá khứ
Giống đựcужива́лся
Giống cáiужива́лась
Giống trungужива́лось
Số nhiềuужива́лись
Mệnh lệnh
Số ítужива́йся
Số nhiềuужива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngужива́ющийсяужива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từужива́ясьуживавшись