уединённость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Riêng biệt, biên lập, đứng riêng, riêng lẻ, lẻ loi, đơn độc, cô độc, cô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh, đìu hiu, heo hút, hẻo lánh, cô tịch, u tịch, thanh uср. уединённый
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уединённость | — |
| Sinh cách | уединённости | — |
| Tặng cách | уединённости | — |
| Đối cách | уединённость | — |
| Công cụ cách | уединённостью | — |
| Giới cách | уединённости | — |