удлини́вший удлинивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo dài, đã làm dài thêm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудлини́вшийудлини́вшееудлини́вшаяудлини́вшие
Sinh cáchудлини́вшегоудлини́вшегоудлини́вшейудлини́вших
Tặng cáchудлини́вшемуудлини́вшемуудлини́вшейудлини́вшим
Đối cáchудлини́вшего, удлини́вшийудлини́вшееудлини́вшуюудлини́вших, удлини́вшие
Công cụ cáchудлини́вшимудлини́вшимудлини́вшей, удлини́вшеюудлини́вшими
Giới cáchудлини́вшемудлини́вшемудлини́вшейудлини́вших

удлини́ть удлинить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo dài, làm dài ra, nới dài ra
  2. kéo dài, làm dài ra, nới dài ra, gia hạn

Chia động từ

Tương lai
яудлиню́
тыудлини́шь
он / она / оноудлини́т
мыудлини́м
выудлини́те
ониудлиня́т
Quá khứ
Giống đựcудлини́л
Giống cáiудлини́ла
Giống trungудлини́ло
Số nhiềuудлини́ли
Mệnh lệnh
Số ítудлини́
Số nhiềuудлини́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удлини́вший
Bị động—удлинённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удлини́в, удлинивши, удлиня́