удлиня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gia thêm, gia hạnпродлевать
- Kéo dài, nối dài, nối thêm, chắp thêm, nối, đáp, lai
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удлиня́ю |
| ты | удлиня́ешь |
| он / она / оно | удлиня́ет |
| мы | удлиня́ем |
| вы | удлиня́ете |
| они | удлиня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удлиня́л |
| Giống cái | удлиня́ла |
| Giống trung | удлиня́ло |
| Số nhiều | удлиня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удлиня́й |
| Số nhiều | удлиня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удлиня́ющий | удлиня́вший |
| Bị động | удлиня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удлиня́я | удлиняв, удлинявши |