удво́ивший удвоивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tăng gấp đôi, đã nhân đôi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудво́ившийудво́ившееудво́ившаяудво́ившие
Sinh cáchудво́ившегоудво́ившегоудво́ившейудво́ивших
Tặng cáchудво́ившемуудво́ившемуудво́ившейудво́ившим
Đối cáchудво́ившего, удво́ившийудво́ившееудво́ившуюудво́ивших, удво́ившие
Công cụ cáchудво́ившимудво́ившимудво́ившей, удво́ившеюудво́ившими
Giới cáchудво́ившемудво́ившемудво́ившейудво́ивших

удво́ить удвоить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. gấp đôi, nhân đôiувеличить в два раза
  2. gấp đôi, nhân đôi, lặp lại

Chia động từ

Tương lai
яудво́ю
тыудво́ишь
он / она / оноудво́ит
мыудво́им
выудво́ите
ониудво́ят
Quá khứ
Giống đựcудво́ил
Giống cáiудво́ила
Giống trungудво́ило
Số nhiềuудво́или
Mệnh lệnh
Số ítудво́й
Số nhiềuудво́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удво́ивший
Bị động—удво́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удво́ив, удвоивши