удва́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tăng gấp đôi
- tăng mạnh, tăng cường, tăng gấp bộiусиливать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удва́иваю |
| ты | удва́иваешь |
| он / она / оно | удва́ивает |
| мы | удва́иваем |
| вы | удва́иваете |
| они | удва́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удва́ивал |
| Giống cái | удва́ивала |
| Giống trung | удва́ивало |
| Số nhiều | удва́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удва́ивай |
| Số nhiều | удва́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удва́ивающий | удва́ивавший |
| Bị động | удва́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удва́ивая | удваивав, удваивавши |
Ví dụ
- удваивать ценуtăng giá; [lên] gấp đôi, tăng gấp đôi giá
- удваивать усилияtăng cường sự lỗ lực